Với phương châm luôn đặt lợi ích Khách hàng lên hàng đầu, VinFast áp dụng chính sách cho thuê pin độc đáo, ưu việt và khác biệt với tất cả các mô hình cho thuê pin từ trước tới nay trên thế giới.
Kể từ ngày 01/03/2025, VinFast dừng dịch vụ cho thuê pin Ô tô điện. Các khách hàng đang sử dụng dịch vụ thuê pin có thể chuyển sang hình thức mua pin hoặc tiếp tục sử dụng dịch vụ thuê pin theo nhu cầu!
Chu kỳ tính cước: Từ ngày 26 của tháng trước đến ngày 25 của tháng hiện tại.
22h00 ngày 25 hàng tháng. Dữ liệu ODO ghi nhận sau thời điểm này sẽ được tính vào kỳ cước của tháng tiếp theo.
Khách hàng có thể thuê pin trọn đời đến khi hết nhu cầu sử dụng xe. Trường hợp chuyển nhượng xe, Khách hàng mới chỉ cần ký xác nhận tiếp tục hợp đồng thuê pin.
Giá thuê pin được cố định suốt vòng đời sản phẩm theo giá thuê pin thời điểm khách hàng nhận xe, không phụ thuộc vào chủ sở hữu. (Áp dụng với HĐ trước 01.11.2023)
Nếu xe không có kết nối, nằm trong vùng không có sóng, hoặc dữ liệu cuối cùng trong ngày được gửi lên hệ thống trước 22h00, thì dữ liệu ODO tại thời điểm cập nhật cuối cùng sẽ được sử dụng để chốt cước. Quý khách có thể kiểm tra thời gian chốt dữ liệu ODO chi tiết trong phần Hóa đơn thuê pin trên ứng dụng VinFast.
Chọn giai đoạn áp dụng để xem chi tiết bảng giá thuê pin cho từng dòng xe.
Lưu ý: Đối với mốc thuê pin ≤ 1.500 km/tháng, KH đang sử dụng các gói cũ có thể được chuyển sang gói mới và miễn phí chuyển đổi. Các gói cũ sẽ hết hiệu lực sau khi đăng ký chuyển đổi và KH không được lựa chọn sử dụng lại. KH dùng gói cũ (tiên phong/cố định/linh hoạt) đang không cọc sẽ phải đóng bổ sung cọc thuê pin nếu chuyển lên chính sách mới.
| Dòng xe | Từ 1.500 km trở xuống | Từ trên 1.500 km tới 2.500 km | Trên 2.500 km | Phí cọc thuê pin |
|---|---|---|---|---|
| VF 3 | 1.100.000 | 1.400.000 | 3.000.000 | 7.000.000 |
| Dòng xe | Từ 1.500 km trở xuống | Từ trên 1.500 km tới 3.000 km | Trên 3.000 km | Phí cọc thuê pin |
|---|---|---|---|---|
| VF 5 | 1.400.000 | 1.900.000 | 3.200.000 | 15.000.000 |
| VF 6 | 1.700.000 | 2.200.000 | 3.600.000 | 25.000.000 |
| VF 7 | 2.000.000 | 3.500.000 | 5.800.000 | 41.000.000 |
| VF 8 | 2.300.000 | 3.500.000 | 5.800.000 | 41.000.000 |
| Dòng xe | Từ 1.500 km trở xuống | Từ trên 1.500 km tới 3.500 km | Trên 3.500 km | Phí cọc thuê pin |
|---|---|---|---|---|
| VF 9 | 3.200.000 | 5.400.000 | 8.300.000 | 60.000.000 |
Cho tới khi có thông báo mới
| Dòng xe | Từ 1.500 km trở xuống | Từ trên 1.500 km tới 2.500 km | Trên 2.500 km | Phí cọc thuê pin |
|---|---|---|---|---|
| VF 3 | 900.000 | 1.200.000 | 2.500.000 | 7.000.000 |
Chính sách cọc pin cho các dòng xe giữ nguyên
| Dòng xe | Từ 1.500 km trở xuống | Từ trên 1.500 km tới 2.500 km | Trên 2.500 km | Phí cọc thuê pin |
|---|---|---|---|---|
| VF 3 | 900.000 | 1.200.000 | 2.000.000 | 7.000.000 |
| Dòng xe | Từ 1.500 km trở xuống | Từ trên 1.500 km tới 3.000 km | Trên 3.000 km | Phí cọc thuê pin |
|---|---|---|---|---|
| VF 5 | 1.200.000 | 1.600.000 | 2.700.000 | 15.000.000 |
| VF 6 | 1.400.000 | 1.800.000 | 3.000.000 | 25.000.000 |
| VF 7 | 1.700.000 | 2.900.000 | 4.800.000 | 41.000.000 |
| VF 8 | 1.900.000 | 2.900.000 | 4.800.000 | 41.000.000 |
| Dòng xe | Từ 3.000 km trở xuống | Trên 3.000 km | Phí cọc thuê pin |
|---|---|---|---|
| Nerio Green | 2.100.000 | 3.500.000 | 30.000.000 |
Chỉ áp dụng cho KH mua xe/đổi xe và được xuất hóa đơn từ ngày 01/06/2024 trở đi. Chính sách cọc pin giữ nguyên.
| Dòng xe | Từ 1.500 km trở xuống | Từ trên 1.500 km tới 3.500 km | Trên 3.500 km | Phí cọc thuê pin |
|---|---|---|---|---|
| VF 9 | 2.700.000 | 4.500.000 | 6.900.000 | 60.000.000 |
| Dòng xe | Dưới 1.500 km | Từ 1.500 km tới dưới 3.000 km | Từ 3.000 km trở lên | Phí cọc thuê pin |
|---|---|---|---|---|
| VF 5 | 1.200.000 VNĐ | 1.600.000 VNĐ | 2.700.000 VNĐ | 15.000.000 VNĐ |
| Dòng xe | Dưới 3.500 km | Từ 3.500 km trở lên | Phí cọc thuê pin |
|---|---|---|---|
| VF 9 | 6.000.000 VNĐ | 8.400.000 VNĐ | 60.000.000 VNĐ |
Cho đến khi có thông báo mới
| Dòng xe | Dưới 3.000 km | Từ 3.000 km trở lên | Phí cọc thuê pin |
|---|---|---|---|
| VF 5 | 1.600.000 VNĐ | 2.700.000 VNĐ | 15.000.000 VNĐ |
| VF 6 | 1.800.000 VNĐ | 3.000.000 VNĐ | 25.000.000 VNĐ |
| Nerio Green | 2.100.000 VNĐ | 3.500.000 VNĐ | 30.000.000 VNĐ |
| VF 7 | 2.900.000 VNĐ | 4.800.000 VNĐ | 41.000.000 VNĐ |
| VF 8 | 2.900.000 VNĐ | 4.800.000 VNĐ | 41.000.000 VNĐ |
| Dòng xe | Dưới 3.500 km | Từ 3.500 km trở lên | Phí cọc thuê pin |
|---|---|---|---|
| VF 9 | 4.100.000 VNĐ | 6.500.000 VNĐ | 60.000.000 VNĐ |
* Giá đã bao gồm VAT
Áp dụng cho KH đặt cọc mua xe từ 01/11/2023 tới 31/12/2023
| STT | Dòng xe | Quà tặng cho KH |
|---|---|---|
| 1 | VF 5 | 01 năm thuê pin (Tối đa 19.2 triệu) |
| 2 | VF 6 | 01 năm thuê pin (Tối đa 21.6 triệu) |
| 3 | Nerio Green | 01 năm thuê pin (Tối đa 25.2 triệu) |
| 4 | VF 8 | 01 năm thuê pin (Tối đa 34.8 triệu) |
| 5 | VF 9 | 01 năm thuê pin (Tối đa 82.8 triệu) |
Điều kiện áp dụng: Phí thuê pin được khuyến mại tối đa trong 1 tháng là phí dịch vụ cho quãng đường đi dưới 3.000 km, hoặc 3.500 km với VF 9.
Quà tặng đặc biệt riêng cho mỗi dòng xe
| STT | Loại xe | Quà tặng cho KH |
|---|---|---|
| 1 | Nerio Green | 01 năm thuê pin (Tối đa 22.8 triệu) |
| 2 | VF 6 | 1 năm sạc pin miễn phí (20/10 – 30/10/2023, tối đa 9 triệu) |
| 3 | VF 8 | 02 năm thuê pin (Tối đa 64.8 triệu) |
| 4 | VF 9 | 02 năm thuê pin (Tối đa 84 triệu) |
• Chỉ áp dụng đồng thời với Chính sách Hỗ trợ ưu đãi lãi suất và Quy định thanh toán bằng Voucher Vinhomes & Sống xanh.
• Không áp dụng với KH đã có các ưu đãi khác.
• Phí thuê pin khuyến mại tối đa trong tháng là chi phí tối thiểu của gói Linh hoạt.
| STT | Dòng xe | Phí dịch vụ tối thiểu (VNĐ) | Số km giới hạn | Đơn giá phụ trội (VNĐ/km) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | VF 5 | 1.600.000 | 1.500 | 1.070 |
| 2 | VF 6 | 1.800.000 (dưới 3.000 km), 3.000.000 (từ 3.000 km trở lên). Cọc pin: 30.000.000. Miễn phí 1 năm sạc (20/10 – 30/10/2023). | ||
| 3 | Nerio Green | 1.900.000 | 1.500 | 1.265 |
| 4 | VF 8 | 2.700.000 | 1.800 | 1.800 |
| 5 | VF 9 | 3.500.000 | 2.000 | 2.350 |
* Giá đã bao gồm VAT
Gói thuê pin cố định sử dụng không giới hạn số km/tháng
| STT | Dòng xe | Giá gói thuê pin cố định * |
|---|---|---|
| 1 | VF 5 | 1.600.000 VNĐ |
| 2 | Nerio Green | 1.900.000 VNĐ |
| 3 | VF 8 | 2.700.000 VNĐ |
| 4 | VF 9 | 3.500.000 VNĐ |
* Giá đã bao gồm VAT. Khách hàng được cố định giá thuê pin suốt vòng đời sản phẩm.
Giá thuê pin thay đổi vào ngày 01/12 hàng năm. Áp dụng cho KH mua Nerio Green năm 2022 chưa ký thỏa thuận bổ sung.
| Dòng xe | Phí thuê bao tối thiểu/tháng (500 km) | Đơn giá thuê pin/km |
|---|---|---|
| Nerio Green | 649.000 VNĐ | 1.298 VNĐ |
| Dòng xe | Phí thuê bao tối thiểu/tháng |
|---|---|
| Nerio Green | 1.782.000 VNĐ |
* Giá đã bao gồm VAT
Gói thuê pin cố định, không giới hạn số km/tháng
| STT | Dòng xe | Giá gói thuê pin cố định * |
|---|---|---|
| 1 | Nerio Green | 2.900.000 VNĐ |
| 2 | VF 8 | 4.950.000 VNĐ |
| 3 | VF 9 | 6.490.000 VNĐ |
* Giá đã bao gồm VAT. Với xe Nerio Green, bắt đầu áp dụng từ 14/11/2022.
Giá thuê pin cố định suốt vòng đời sản phẩm, không phụ thuộc chủ sở hữu.
| STT | Dòng xe | Phí thuê bao tối thiểu/tháng (500 km) | Đơn giá thuê pin/km |
|---|---|---|---|
| 1 | Nerio Green | 657.500 VNĐ | 1.315 VNĐ |
| 2 | VF 8 | 990.000 VNĐ | 1.980 VNĐ |
| 3 | VF 9 | 1.100.000 VNĐ | 2.200 VNĐ |
| STT | Dòng xe | Phí thuê bao tối thiểu/tháng |
|---|---|---|
| 1 | Nerio Green | 1.805.000 VNĐ |
| 2 | VF 8 | 2.189.000 VNĐ |
| 3 | VF 9 | 3.091.000 VNĐ |
* Giá đã bao gồm VAT
Thời hạn Hợp Đồng thuê pin là vô thời hạn đến khi KH hết nhu cầu hoặc hủy xe.
KH không phải đặt cọc khi thuê pin (Áp dụng với KH ký HĐ trước ngày 01.11.2023).
KH ký HĐ từ ngày 01.11.2023 trở đi cần đặt cọc thuê pin, phí áp dụng theo từng dòng xe.
Phí chuyển đổi gói cước: 4.120.000 VNĐ/lần (đã bao gồm VAT).
Tỷ lệ phí thanh toán chậm: 10%/năm, áp dụng cho phí thuê pin và phí đền bù pin hỏng quá hạn thanh toán.
VinFast sẽ chặn sạc pin 50% cho tháng đầu, từ tháng 2 chặn 70% dung lượng pin (SOC).
Khi KH thanh toán xong công nợ, hệ thống sẽ tự động mở khóa sạc bình thường.
Pin hỏng/lỗi do Nhà sản xuất.
Bảo dưỡng (nếu có) miễn phí.
Trạng thái tiếp nhận sạc của pin xuống dưới 70%.
KH sẽ phải đền bù chi phí sửa chữa/thay thế pin. Chi phí sẽ được niêm yết trên Website và các xưởng dịch vụ VinFast.
Chi phí thuê pin sẽ được thanh toán trả sau, trước ngày 15 của tháng tiếp theo cho toàn bộ phí thuê pin của tháng trước đó.
Thanh toán trực tiếp tại các Điểm Cung Cấp Dịch Vụ bằng các phương thức được chấp nhận.
Thanh toán online thông qua ứng dụng VinFast.
Không tự ý tháo rời, sửa chữa hoặc thay thế các bộ phận, dây cáp hoặc đầu nối điện áp cao.
Chỉ được sử dụng nguồn sạc theo khuyến cáo của nhà sản xuất.
Không sử dụng Pin làm nguồn điện để vận hành các thiết bị khác.
Không tự ý can thiệp hoặc cập nhật phần mềm trái phép.
Không để Xe ở nơi có thể ngập lụt.
Tránh để Xe tiếp xúc với nhiệt độ trên 55°C hoặc dưới -20°C quá 24 giờ.
Nếu dung lượng Pin còn lại thấp hơn 5% (màu đỏ), cần sạc ngay lập tức. Không thực hiện có thể gây hỏng Pin vĩnh viễn.
Tuân thủ hướng dẫn sử dụng Xe và Pin của nhà sản xuất.
Thông báo ngay cho VinFast khi phát hiện lỗi, hỏng hóc, sự cố liên quan đến Pin.
Nếu Xe gặp tai nạn ảnh hưởng đến Pin, yêu cầu xưởng dịch vụ VinFast kiểm tra tổng quát.
Áp dụng khi: Pin thuê/mượn bị hư hỏng không thể sửa chữa do lỗi người sử dụng hoặc bị mất/thất lạc.
B: Giá trị bồi thường
A: Giá pin công bố trên website VinFast tại thời điểm xảy ra sự cố
T1: Thời gian sử dụng (tính tròn theo tháng). Từ 15 ngày tính tròn tháng, dưới 15 ngày tính tròn xuống.
T2: Thời gian bảo hành theo chính sách tại thời điểm hình thành tài sản.
⚠ Mức bồi thường (B) không được thấp hơn 10% giá công bố (A) tại thời điểm xảy ra sự cố.
Pin có thể sửa chữa: Thanh toán theo chi phí sửa chữa thực tế (theo báo giá kỹ thuật tại XDV).
Nhằm khuyến khích người dân sử dụng xe điện, dần thay thế phương tiện sử dụng xăng dầu nhằm giảm khối lượng khí phát thải vào môi trường. VinFast phát triển hệ thống trạm sạc với hơn 150.000 cổng sạc cho xe máy điện và ô tô điện.
Trạm sạc có thể lắp đặt tại khu vực đỗ xe hiện có mà không thay đổi công năng, thiết bị sạc do VinFast sản xuất, chế tạo theo tiêu chuẩn Châu Âu về an toàn điện.
Đơn giá sạc ô tô điện, xe máy điện và hình thức thanh toán tại các trạm sạc công cộng.
Áp dụng từ ngày 19/03/2024. Giá đã bao gồm VAT.
Áp dụng sau khi hoàn thành phiên sạc
| Khoảng thời gian | Phí dịch vụ |
|---|---|
| Phút thứ 1 → Phút thứ 10 | Miễn phí |
| Phút thứ 11 → Phút thứ 60 | 1.000 đồng/phút |
| Phút thứ 61 → Phút thứ 120 | 2.000 đồng/phút |
| Phút thứ 121 trở đi | 4.000 đồng/phút |
(*) Mức tối đa cho một lần Phí sử dụng dịch vụ không quá 1 triệu đồng/lần.
Không áp dụng cho xe máy điện và trụ sạc thường ô tô loại AC11kW.
Thời hạn thanh toán: Trước ngày 15 của tháng tiếp theo.
Liên hệ tư vấn về trạm sạc và thiết bị sạc cho xe điện
VinFast cung cấp đa dạng giải pháp sạc để đáp ứng nhu cầu sử dụng của Khách hàng một cách thuận tiện nhất.
Sạc siêu nhanh, thiết kế tủ đứng, 1 cổng sạc
Tủ đứng, 2 cổng sạc, tổng lên tới 150kW
Tủ đứng, 2 cổng sạc, 60 kW/1 cổng
Treo tường & Tủ đứng, dùng tại bãi đỗ xe công cộng
Khuyến cáo khách hàng sử dụng sạc chính hãng để hạn chế nguy cơ cháy nổ.
Bộ sạc treo tường, 1 đầu ra, xoay chiều cấp cho xe
Thiết kế tủ treo, 1 đầu ra, sạc khoảng 13,3h (10%-100%)
Thiết kế dạng dây sạc, 1 đầu ra, sạc khoảng 19,4h
Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn chi tiết về chính sách thuê pin, trạm sạc và các dòng xe điện VinFast.